Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.
- Nguyễn Đên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 373 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đình Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Đình Đến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đen Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Vũ Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966