Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- ĐặngThị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặnh Văn Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- đ/c Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Ba Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh