Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Võ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. út Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đinh Danh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đăng Văn Sử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đạng Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Bá hay Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Đặng Chung Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đặng Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Đặng Hùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Hồng Phúc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hồng Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Đặng Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Khợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách