Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Lâm Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Đăng Thám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Bình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Danh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Hoa Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ80 · Hàng 10 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phước Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 937 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phỉ Đáng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 810 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Lê V. Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Sơn Kim, Hương Sơn, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 240 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dạng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh