Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Hà Văn Đâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/987 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hà văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Đăng Cóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Đàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Tấn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 532 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Đáng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Đăng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hồ Đăng Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hồ Đăng Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Đăng Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hồ Đăng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hồ Đăng Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hồ Đăng Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hồ Đăng Vanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đăng Vấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Đăng Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách