Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Hoàng Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng anh Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 174 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Kháng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Sủng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/2/1958 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lý Đáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
- Huỳnh Phước Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2614 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1565 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh