Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Dân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Phú Đàn Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
-
Dương Quốc Đặng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 10/3/1975
Quê quán: Hà Lộc, Phú Thọ - Vĩnh Phú
Đơn vị: C1 - D32 - E4 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ Đ44 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu C
Xem chi tiết →
- Dương Thị Dần Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 698 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Trọng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Tấn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2336 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1680 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng Cột 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh