Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đặng văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Đặng ích Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 402 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Hoè Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 412 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 559 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách