Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 363 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Oánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1962 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thư Năm sinh: 18/1942 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 306 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xược Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng minh Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng minh Trấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 936 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đặng thị Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng thị Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng thị Nhánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đặng thị Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh