Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đặng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 462 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/7/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 334 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đặng Vĩnh Hàm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/10/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Đặng Vị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách