Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đinh Đăng Định Năm sinh: 3/2/1947 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Anh Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thị Đành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Đàm văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  6. Đàn Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Đàng Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Danh Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đào Danh Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đào Dần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 253 Xem chi tiết →
  13. Đánh Sông Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Đòa Thế Đấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 701 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đăng Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1984 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đăng Rí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đăng Thị Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đậu Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  19. Đẵng Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. ĐặNG VăN úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách