Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Võ Đăng Cử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ Đăng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Đăng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Đức Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 534 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 893 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- hoàng Thọ Đan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
- hồ đăng tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu m Xem chi tiết →
- khuyết danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1063 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- võ văn dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 90 · Hàng 4 · Khu f Xem chi tiết →
- Âu Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đ/C Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đang tìm tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh