Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Nông văn Đàn Năm sinh: 7/5/1917 Ngày hy sinh: 19/12/1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Ong Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phan Danh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Quang Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 298 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 349 Xem chi tiết →
- Phan Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 191 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Phan Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1994 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Đăng lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1986 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Phí Văn Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh