Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Bạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 248 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách