Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Liệt Sỹ Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Đàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Danh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Danh Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Danh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
- Lê Danh Thứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 149 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Lê Thị Đăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Đăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh