Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Danh Kô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Kẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Lim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 548 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Danh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Danh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 409 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Danh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Mo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Danh Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Danh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Danh Ngách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 533 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh Ngạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 506 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh