Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đặng Văn Đủ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn ốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 551 Xem chi tiết →
  4. Đặng Vũ Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đặng Vạn Va Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Xem Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 811 Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Cá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Dồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Huế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Khính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách