Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đặng Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 253 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lang (Lan) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 Quê quán: SỐ 6 NGÕ SỸ LIÊM, CÁT DÀI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C18 - D14 - E232 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Lang (Lan)
  4. Đặng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 287 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1478 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Liên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Lờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 94 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Lự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 523 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách