Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Đặng Thị Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Đặng Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thị Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 703 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Thị ơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/2000 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Tiếp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Y Xem chi tiết →
- Đặng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1946 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 154 · Khu 8B Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh