Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đặng Sỹ Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Sỹ Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Sỹ Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Sỹ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 263 Xem chi tiết →
  5. Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Sỹ Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Sỹ Sửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Sỹ Thiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Sỹ Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Sỹ Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Sỹ Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Sỹ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1811 Xem chi tiết →
  13. Đặng Sỹ Đãi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Đặng Sỹ Đình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Đặng Sỹ Đốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Đặng TH. Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách