Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Phạm Đăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Mạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Phiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Văn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Địch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đảng Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 258 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Sáu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Sáu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. TRần Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Thành Đăng Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Thái Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 321 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Thái Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Thạch Dane Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Thạch Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trân Đăng Chì Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách