Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Phí đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Danh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Danh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 78 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Đan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dằn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Đăng Am
  18. Phạm Đăng Cùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách