Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1044 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3393 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Vi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Vọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 92 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 201 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đặng Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đặng Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1818 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đặng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1817 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách