Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 233 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách