Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 198 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Đăng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thi Dăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Dăn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách