Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Lê Đăng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lưu Công Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lưu Kim Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
-
Lưu Quang Đản
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 15/4/1973
Quê quán: Hồ Sơn, Tam Dương, Vĩnh Phú
An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 14 · Hàng 36 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Lương Quang Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lường Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Lại Đăng Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Mai Danh Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Mai Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mô vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1954 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mười Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Mạc Đăng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễm Đăng Diêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn .Đ. Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh