Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Lê Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Dân
  3. Lê Văn Dạng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê danh Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 254 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách