Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Danh Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dân Quốc Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2093 Xem chi tiết →
- Dân Ti Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Danh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Danh ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 555 Xem chi tiết →
- Dương Quang Danh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Văn Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1982 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Gíap Văn Đáng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/5/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hai Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 797 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1438 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh