Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Võ Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 557 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1122 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Đăng Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Y - Dân Liêng Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. út Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Danh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đâng Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đăng Dự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đăng Thị Thú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đăng Đình Trà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đậu Văn Đàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Đậu Đăng Dinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng A Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/7/1773 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách