Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.
- Trương bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Bình (Đẳng) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Danh Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Dân Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 883 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Đăng Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3811 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Phích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23-05-1965 Đơn vị: C5740 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1965 Đơn vị: C5740 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh