Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4003 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 705 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đẳng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1670 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 428 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 815 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà Đăng Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hồ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1931 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hứa Trọng Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Khổng Đỉnh Dần Năm sinh: 35 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lâm Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Lê Dân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3921 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1076 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách