Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dần”.

  1. Đặng Minh Dân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/10/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Mạc Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Dấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Đặng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 721 người trong các danh sách