Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Dưong Bá Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nùn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tầng Bạc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E243F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lý Bá Cầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Mầu Tiến Bạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Thâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Phi Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bà Trưng - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dưong Bá Đức Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Xóm 3, Thiệu Dưong, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968