Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Dưong Bá Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Nhầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Yên SƠn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mầu Tiến Ba Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Côn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Khuê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đào Bá Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/05/1967 Quê quán: Tiên Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dưong Bá Đức Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Xóm 3, Thiệu Dưong, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1968