Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Dưong Bá Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Bá Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Dương Bá Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hợp Nhất - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: F 343 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đức Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ba Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đ. Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ba Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tự Hưng, Tự Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bá Thấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Đưc Yên - Đưc Trọng - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Dương Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.