Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Đán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hạp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Củ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai