Tìm thấy 1.155 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Văn Đản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Địch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bẩy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Triều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- ưng Sỹ Vạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- VÕ VĂN HÙNG Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ VĂN THÌN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai
- Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai