Tìm thấy 1.155 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn ấp Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/9/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Võ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Tạ Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Thành Vân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bột Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Trần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  2. Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai