Tìm thấy 1.155 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Huyền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/5/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lộ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lộng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Mẫn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Nha Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1998 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 229 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  2. Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai