Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1976 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai