Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1959 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai