Tìm thấy 1.149 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1959 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1983 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  2. Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai