Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nậm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/9/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai