Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lỡ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/9/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1986 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai