Tìm thấy 1.149 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1986 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/8/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  2. Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai