Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Dư Năm sinh: 3/5/1947 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Đông Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Dư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai