Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. TRẦN VÀNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. TRỊNH PHÁT Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trương CHÒM Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần CÁT Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1946 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần CƯƠNG Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 05/12/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. VÕ LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. VÕ NHỨT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. VÕ THÚC Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/11/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Võ CAO Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/07/1950 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Võ CHEN Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1980 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Võ CÂY Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/05/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/4/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Mục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Thuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Tác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Khả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai