Tìm thấy 1.149 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/4/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Thuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Tác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thì Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1942 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Khương Văn Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai
- Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai