Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng K Xem chi tiết →
  2. Phan văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng G Xem chi tiết →
  3. Phan văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng R Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng F Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng E Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng Y Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng L Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng K Xem chi tiết →
  13. Trà Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng P Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 40 · Hàng B Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng A Xem chi tiết →
  16. Trương văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai