Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 33 · Hàng U Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 34 · Hàng B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng R Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng Y Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng O Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng P Xem chi tiết →
  15. Ngô văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng N Xem chi tiết →
  16. Ngô văn Sỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng P Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng Y Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Dựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng Q Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Lum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng G Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 34 · Hàng L Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai