Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Phúc Long - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dư Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thái Ninh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dư Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Na Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xuân đài - Gia Lập - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Mật - Kiên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Kiều văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1984 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.